mormón
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/moɾˈmon/
Nghĩa chính
- Mặc Môntính từMormon
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Libro de Mormón | Sách Mặc Môn |
Ví dụ
- .Các tín đồ Mặc Môn đã cấm chế độ đa thê nhưng một số người trong số họ vẫn thực hành.
- .Những người Mặc Môn không uống cà phê và trà.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)