Dịch

mormón

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/moɾˈmon/

Nghĩa chính

  1. Mặc Môntính từMormon

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mormónDạng gốc (base form)
  2. mormonasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. mormonesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. mormonaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

Libro de MormónSách Mặc Môn

Ví dụ

  • .Các tín đồ Mặc Môn đã cấm chế độ đa thê nhưng một số người trong số họ vẫn thực hành.
  • .Những người Mặc Môn không uống cà phê và trà.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI