mormon
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bướm mormon, bướm phượng mormondanh từAny of various dark-coloured Asian species of papilionid butterflies of the genus Papilio.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mormonDạng gốc (base form)
- mormonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mormon churchdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo hội Mặc Môn |
| mormon community | Cộng đồng Mặc Môn | |
| mormon family | Gia đình Mặc Môn | |
| mormon missionary | Nhà truyền giáo Mặc Môn | |
| mormon temple | Đền thờ Mặc Môn | |
| Book of Mormondanh từ riêng | danh từ riêng | Văn bản thiêng liêng của phong trào Các Thánh Hữu Ngày Sau, được xuất bản năm 1830 bởi Joseph Smith, Jr |
| Mormon teadanh từ | danh từ | Các loài cây lá kim ở Bắc Mỹ thuộc chi Ephedra, cây bụi không lá có thân nhỏ hơn hình kim màu xám hoặc xanh lục có nguồn gốc từ sa mạc và được sử dụng để pha trà thảo dược |
| anti-Mormontính từ | tính từ | Chống lại hoặc phản đối người Mặc Môn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các nhà truyền giáo Mặc Môn hoạt động theo cặp.
- ?Người đàn ông đạo Mặc Môn này có bao nhiêu người vợ?
- .Tôi sinh ra trong một gia đình theo đạo Mặc Môn.