Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Mormon Church
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Giáo hội Mặc Môn
danh từ riêng
A major sub-group in Mormonism.
Ví dụ
Dan
was
an
active
member
of
the
Mormon
Church
.
Religious
people
may
like
the
article
"
The
Tongue
of
Angels
?:
Glossolalia
in
the
Mormon
Church
.
"
AI
1
Giáo hội Mặc Môn
1
Giáo hội Mặc Môn
1
Giáo hội Mặc Môn