Dịch

Mormonism

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Các khía cạnh tôn giáo, tư tưởng và văn hóa của các giáo phái khác nhau của phong trào Thánh Hữu Ngày Saudanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Religious, ideological, and cultural aspects of the various denominations of the Latter-day Saint movement.
  2. Tôn giáo phát triển từ Cơ đốc giáo và được thành lập bởi nhà tiên tri Joseph Smith, những thành viên của ông tin rằng Sách Mặc Môn là kinh thánh và thờ phượng Đức Chúa Trờidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A religion that evolved out of Christianity and was founded by prophet Joseph Smith, whose members believe that the Book of Mormon is scripture and worship God.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MormonismDạng gốc (base form)
  2. MormonismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • .
  • , Jehovah's .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI