Moral
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Moraldanh từ riêngA surname from Spanish.
- Xã Moraldanh từ riêngA township in Shelby County, Indiana, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MoralDạng gốc (base form)
- MoralsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| moral sensedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với moral compass |
| moral supportdanh từ | danh từ | Sự ủng hộ tinh thần |
| moral of the storydanh từ | danh từ | Bài học hoặc thông điệp quan trọng mà một sự việc, tình huống hoặc sự việc khác truyền tải; một điểm mang đi chung |
| moral dutydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với moral obligation |
| moral codedanh từ | danh từ | Bộ quy tắc đạo đức |
| moral panicdanh từ | danh từ | Cơn hoảng loạn đạo đức |
| moral high grounddanh từ | danh từ | Vị trí hoặc quan điểm vượt trội hơn về mặt đạo đức hoặc có uy tín hơn so với những quan điểm khác đang được xem xét |
| moral victorydanh từ | danh từ | Thắng lợi về mặt tinh thần |
Họ từ (word family)
cùng gốc MoralNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaMoral
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha