Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thành viên của người Amazigh cổ đại ở Mauretaniadanh từA member of an ancient Amazigh people from Mauretania.
- Thành viên của một dân tộc Hồi giáo gốc Ả Rập hoặc Amazigh cai trị Tây Ban Nha và một phần Bắc Phi từ thế kỷ thứ 8 đến thế kỷ 15danh từA member of an Islamic people of Arab or Amazigh origin ruling Spain and parts of North Africa from the 8th to the 15th centuries.
- Người thuộc nhóm dân tộc nói tiếng Ả Rập Hassaniya, chủ yếu sinh sống ở Tây Sahara, Mauritania và một phần của các quốc gia lân cận (Morocco, Mali, Senegal, v.v.)danh từA person of an ethnic group speaking the Hassaniya Arabic language, mainly inhabiting Western Sahara, Mauritania, and parts of neighbouring countries (Morocco, Mali, Senegal etc.).
- Một họ từ Ailendanh từ riêngA surname from Irish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MoorDạng gốc (base form)
- MoorsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)Lee MoorKhu định cư và nơi neo đậu ở giáo xứ Shaugh Prior, quận South Hams, Devon (OS lưới ref SX5661)Low MoorKhu vực ngoại ô ở Clitheroe, quận Ribble Valley, Lancashire, Anh (OS lưới ref SD7341)Moor RowNgôi làng ở giáo xứ Dundraw, Cumberland, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận Allerdale (OS lưới ref NY2049)West MoorTên của một số lượng lớn các đồng hoang trên khắp nước Anhmoor-evilBệnh kiết lỵ ở gia súcMoor ParkKhu dân cư ở giáo xứ Batchworth, quận Three Rivers, Hertfordshire, Anh (OS lưới ref TQ0893)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
Người Hồi giáo hoặc một người đến từ Trung Đông hoặc Châu Phi
- A Muslim or a person from the Middle East or Africa.
Ví dụ
- , uncle's , .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc MoorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiMore
- từ tiếng Pháp cổMore
- từ tiếng LatinhMaurus“a Moor, meaning a Mauretanian, an inhabitant of Mauretania”
Cùng gốc (doublet)Moro