Dịch

Moor

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
UK/mɔː/US/mʊɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thành viên của người Amazigh cổ đại ở Mauretaniadanh từA member of an ancient Amazigh people from Mauretania.
  2. Thành viên của một dân tộc Hồi giáo gốc Ả Rập hoặc Amazigh cai trị Tây Ban Nha và một phần Bắc Phi từ thế kỷ thứ 8 đến thế kỷ 15danh từA member of an Islamic people of Arab or Amazigh origin ruling Spain and parts of North Africa from the 8th to the 15th centuries.
  3. Người thuộc nhóm dân tộc nói tiếng Ả Rập Hassaniya, chủ yếu sinh sống ở Tây Sahara, Mauritania và một phần của các quốc gia lân cận (Morocco, Mali, Senegal, v.v.)danh từA person of an ethnic group speaking the Hassaniya Arabic language, mainly inhabiting Western Sahara, Mauritania, and parts of neighbouring countries (Morocco, Mali, Senegal etc.).
  4. Một họ từ Ailendanh từ riêngA surname from Irish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MoorDạng gốc (base form)
  2. MoorsSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
Người Hồi giáo hoặc một người đến từ Trung Đông hoặc Châu Phi
  1. A Muslim or a person from the Middle East or Africa.

Ví dụ

  • , uncle's , .
  • , .

AI