Dịch

Mongolian

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mông Cổtính từOf or relating to Mongolia or its peoples, languages, or cultures.
  2. Người Mông Cổ, dân Mông Cổdanh từđếm được (countable)A native or inhabitant of Mongolia.
  3. Tiếng Mông Cổdanh từkhông đếm được (uncountable)A group of languages from Mongolia, specifically Khalkha, the official language of Mongolia.
  4. Người mang đặc điểm Mông Cổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person of the mongoloid physical type.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MongolianDạng gốc (base form)
  2. MongoliansSố nhiều (plural)
  3. more MongolianSo sánh hơn (comparative)
  4. most MongolianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Mongolian lambdanh từLoại thịt bò Mông Cổ thay thế thịt bò bằng thịt cừu
Mongolian spotdanh từVết bớt lành tính, phẳng, bẩm sinh, thường có màu xanh đến xanh đen ở lưng dưới với đường viền gợn sóng và hình dạng không đều, phổ biến ở người Đông Á, Đông Nam Á, người Polynesia, người Mỹ bản địa, người Đông Phi và người Thổ Nhĩ Kỳ. Nó thường biến mất từ ba đến năm năm sau khi sinh và hầu như luôn biến mất ở tuổi dậy thì
Mongolian beefdanh từMón ăn của người Mỹ gốc Hoa gồm sườn bò nướng và rau, bao gồm hành lá, trong nước sốt cay làm từ đậu nành
Outer Mongoliantính từ, danh từTừ hoặc liên quan đến Ngoại Mông
Mongolian Empiredanh từ riêngĐồng nghĩa với Mongol Empire
Middle Mongoliandanh từ riêngĐồng nghĩa với Middle Mongol
Mongolian wild assdanh từLừa hoang Mông Cổ
Mongolian wild horsedanh từĐồng nghĩa với Przewalski's horse

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Mang đặc điểm Mông Cổ
  1. Resembling or having some of the characteristic physical features of the mongoloid racial type.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người Mông Cổ

Ví dụ

  • ... .Anh ta thường có bộ râu đen mọc dày đặc khiến anh ta trông... khá giống một tên cướp Mông Cổ.
  • , , , .Biến thể Mông Cổ cư trú ở Đông Á, Phần Lan và Lapland ở châu Âu, và bao gồm người Eskimo ở Bắc Mỹ.
  • . .Thể đần độn kiểu Mông Cổ xuất hiện ở hơn mười phần trăm các trường hợp được trình bày trước tôi.

AI