Nghĩa chính
- Mông Cổdanh từ riêngA country in East Asia. Capital and largest city: Ulaanbaatar.
- Khu vực địa lý nói tiếng Mông Cổ ở Đông Á, bao gồm đất nước Mông Cổ (Ngoại Mông), khu tự trị Nội Mông ở Trung Quốc, và đôi khi cả Buryatia, Tuva và Cộng hòa Altai ở Ngadanh từ riêngA Mongolian-speaking geographic region in East Asia, including the country of Mongolia (Outer Mongolia), the autonomous region of Inner Mongolia in China, and sometimes also Buryatia, Tuva and the Altai Republic in Russia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Inner Mongoliadanh từ riêng | danh từ riêng | Nội Mông, Nội Mông Cổ |
| Outer Mongoliadanh từ riêng | danh từ riêng | Ngoại Mông, Ngoại Mông Cổ |
| Greater Mongoliadanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực địa lý tiếp giáp nơi người Mông Cổ sinh sống chủ yếu |
| Southern Mongoliadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Inner Mongolia |
| Mongolian beefdanh từ | danh từ | Món ăn của người Mỹ gốc Hoa gồm sườn bò nướng và rau, bao gồm hành lá, trong nước sốt cay làm từ đậu nành |
| Mongolian lambdanh từ | danh từ | Loại thịt bò Mông Cổ thay thế thịt bò bằng thịt cừu |
| Mongolian spotdanh từ | danh từ | Vết bớt lành tính, phẳng, bẩm sinh, thường có màu xanh đến xanh đen ở lưng dưới với đường viền gợn sóng và hình dạng không đều, phổ biến ở người Đông Á, Đông Nam Á, người Polynesia, người Mỹ bản địa, người Đông Phi và người Thổ Nhĩ Kỳ. Nó thường biến mất từ ba đến năm năm sau khi sinh và hầu như luôn biến mất ở tuổi dậy thì |
| Mongolian Empiredanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Mongol Empire |
Ví dụ
- ?
- ?
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc MongoliaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha