Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người Mông Cổdanh từA member of the Mongolic ethnic group native to Mongolia.
- Thành viên câu lạc bộ mô tôdanh từA member of the Mongols Motorcycle Club of California, United States.
- Thuộc Mông Cổ, Mông Cổtính từSynonym of Mongolian.
- Tiếng Mwakai, tiếng Keramdanh từ riêngA Keram language spoken in Papua New Guinea (also known by its native name Mwakai).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MongolDạng gốc (base form)
- MongolsSố nhiều (plural)
- mongolsSố nhiều (plural)
- more MongolSo sánh hơn (comparative)
- most MongolSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mongol Empiredanh từ riêng | danh từ riêng | Đế chế của người Mông Cổ và các dân tộc Thổ Nhĩ Kỳ tồn tại ở châu Á từ năm 1206 đến 1368 và trở thành đế chế đất liền liền kề lớn nhất trong lịch sử loài người, trải dài từ Trung Âu về phía đông đến Biển Nhật Bản và từ Siberia về phía nam đến tiểu lục địa Ấn Độ và Trung Đông |
| Nei Mongoldanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Inner Mongolia |
| Mongol Yokedanh từ riêng | danh từ riêng | Thời kỳ phụ thuộc chính trị và triều cống của các công quốc Nga vào Golden Horde từ 1240 đến 1480 |
| Turco-Mongoltính từ | tính từ | Liên quan đến cả người Thổ Nhĩ Kỳ và người Mông Cổ |
| Middle Mongoldanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Mông Cổ đã tuyệt chủng được nói ở Đế quốc Mông Cổ; tổ tiên của người Mông Cổ hiện đại |
| Mongolo-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến người Mông Cổ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người mắc hội chứng Down
- A person with Down syndrome.
Họ từ (word family)
cùng gốc MongolNguồn gốc (etymology)
- mượn từ Classical Mongolianᠮᠣᠩᠭᠣᠯmongɣol
- từ Middle Mongolᠮᠣᠩᠬᠣᠯmongqol
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .[…]. , elf-locks .Khuôn mặt hiện ra không mấy dễ chịu.[…]. Anh ta không phải người thiểu năng nhưng có điều gì đó bất thường ở đó, và nó không đẹp hơn chút nào nhờ kiểu tóc thời thượng gồm những lọn tóc dài kỳ dị và những lọn tóc đen chải dầu.
- , , .Một bà cụ có khuôn mặt rất giống người Mông Cổ, mặc chiếc váy in hoa sặc sỡ kiểu Uzbek và cầm túi mua sắm, xuống xe ở mỗi trạm rồi lại lên xe.
- .Đạo quân Mông Cổ quét sạch mọi thứ trên đường đi.