Model
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Modeldanh từ riêngA barangay of the city of Puerto Princesa, Palawan, Philippines.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)model numberSố hiệu mẫu, mã sản phẩmmodel houseNgôi nhà được trang trí và thường được xây dựng nhằm mục đích thể hiện những ngôi nhà sắp được xây dựng trong một khu phát triển sẽ như thế nàooff-modelĐi chệch khỏi tài liệu gốc hoặc tờ mô hìnhnew-modelCung cấp một hình thức mới cho; sửa sang lạimodel-firstVề phương pháp phát triển phần mềm, trong đó mô hình dữ liệu khái niệm được tạo trước tiên, sau đó lược đồ cơ sở dữ liệu và mã tương ứng được tạo từ mô hình đóworld modelMô hình dự đoán đã được một tác nhân nội bộ hóa, được sử dụng để dự báo những hậu quả mà hành động của nó sẽ gây ra đối với môi trường (tức là thế giới) mà nó tương tác
Họ từ (word family)
cùng gốc ModelVí dụ
- 345 .
- ( 25-) .
- 600- 4, 1997.