Dịch

modelling

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈmɑdəˌlɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Dạng viết theo tiếng Anh-Anh của modelingdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Commonwealth standard spelling of modeling.
  2. Nghệ thuật làm mẫuđộng từpresent participle and gerund of model

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. modellingDạng gốc (base form)
  2. modellingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hand modellingdanh từNghề nghiệp hoặc nghề nghiệp của một người là người mẫu tay
balloon modellingdanh từViệc tạo ra các mô hình từ những quả bóng bay được bơm căng, thường là để tượng trưng cho các loài động vật

Ví dụ

  • ?Bạn làm người mẫu lâu chưa?
  • . , .Graham Medley là giáo sư về Mô hình hóa Bệnh truyền nhiễm tại Trường Vệ sinh và Y học Nhiệt đới Luân Đôn. Ông lưu ý rằng việc tẩy giun có hiệu quả trong việc ngăn chặn dịch bệnh lây lan, nhưng nó không chấm dứt mối đe dọa sức khỏe.

AI