Nghĩa chính
- Dạng viết theo tiếng Anh-Anh của modelingdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Commonwealth standard spelling of modeling.
- Nghệ thuật làm mẫuđộng từpresent participle and gerund of model
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- modellingDạng gốc (base form)
- modellingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hand modellingdanh từ | danh từ | Nghề nghiệp hoặc nghề nghiệp của một người là người mẫu tay |
| balloon modellingdanh từ | danh từ | Việc tạo ra các mô hình từ những quả bóng bay được bơm căng, thường là để tượng trưng cho các loài động vật |
Ví dụ
- ?Bạn làm người mẫu lâu chưa?
- . , .Graham Medley là giáo sư về Mô hình hóa Bệnh truyền nhiễm tại Trường Vệ sinh và Y học Nhiệt đới Luân Đôn. Ông lưu ý rằng việc tẩy giun có hiệu quả trong việc ngăn chặn dịch bệnh lây lan, nhưng nó không chấm dứt mối đe dọa sức khỏe.
Họ từ (word family)
cùng gốc modelling- geomodellingKhoa học tạo ra các biểu diễn trên máy tính về các phần của lớp vỏ Trái đất dựa trên các quan sát địa vật lý và địa chấtdanh từ
- micromodellingXây dựng các mô hình vi môdanh từ
- biomodellingMô hình hóa các hệ thống sinh học, đặc biệt là hệ sinh tháidanh từ
- aeromodellingCách làm máy bay con để chơidanh từ