Dịch

modeling

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nghệ thuật nặn mô hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art of sculpting models from clay etc. to create a representation of something.
  2. Tạo khối, diễn họa chiều sâudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The representation of depth in a two-dimensional image.
  3. Nghề người mẫudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The profession of someone who models clothes.
  4. Mô hìnhđộng từpresent participle and gerund of model

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. modelingDạng gốc (base form)
  2. modelingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

computer modelingMô hình hóa máy tính
fashion modelingNghề người mẫu thời trang
modeling agencyCông ty người mẫu
modeling careerSự nghiệp người mẫu
modeling industryNgành công nghiệp người mẫu
data modelingdanh từQuá trình tạo mô hình dữ liệu
modeling claydanh từĐất nặn, đất sét nặn, đất sét nặn tạo hình
modeling languagedanh từNgôn ngữ nhân tạo được sử dụng để thể hiện thông tin, kiến thức hoặc hệ thống theo cách có cấu trúc được xác định bởi một bộ quy tắc nhất quán

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Mô hình hóa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The construction and use of a computer model of a physical system.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ?Bạn đã làm mô hình nào chưa?
  • .Sami có một công ty mẫu thời trang.
  • .Sami đã làm nhiều mô hình hơn.

AI