Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nghệ thuật nặn mô hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art of sculpting models from clay etc. to create a representation of something.
- Tạo khối, diễn họa chiều sâudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The representation of depth in a two-dimensional image.
- Nghề người mẫudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The profession of someone who models clothes.
- Mô hìnhđộng từpresent participle and gerund of model
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- modelingDạng gốc (base form)
- modelingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| computer modeling | Mô hình hóa máy tính | |
| fashion modeling | Nghề người mẫu thời trang | |
| modeling agency | Công ty người mẫu | |
| modeling career | Sự nghiệp người mẫu | |
| modeling industry | Ngành công nghiệp người mẫu | |
| data modelingdanh từ | danh từ | Quá trình tạo mô hình dữ liệu |
| modeling claydanh từ | danh từ | Đất nặn, đất sét nặn, đất sét nặn tạo hình |
| modeling languagedanh từ | danh từ | Ngôn ngữ nhân tạo được sử dụng để thể hiện thông tin, kiến thức hoặc hệ thống theo cách có cấu trúc được xác định bởi một bộ quy tắc nhất quán |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Mô hình hóa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The construction and use of a computer model of a physical system.
Họ từ (word family)
cùng gốc modelingVí dụ
- ?Bạn đã làm mô hình nào chưa?
- .Sami có một công ty mẫu thời trang.
- .Sami đã làm nhiều mô hình hơn.