Dịch

Mega

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thị trấn ở Dire, Borena, Ormia, Ethiopiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Dire, Borena, Ormia, Ethiopia.
  2. Ngôi làng thuộc huyện Moriad, Tambrauw, Tây Papua, Indonesia, trên đảo New Guinea.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Moriad district, Tambrauw, West Papua, Indonesia, on New Guinea.
  3. Một họdanh từ riêngđếm được (countable)A surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MegaDạng gốc (base form)
  2. MegasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mega-tiền tốRất lớn, tuyệt vời
mega-ampdanh từMột triệu ( 10⁶ ) ampe. Ký hiệu: MA
mega ampdanh từMột triệu ( 10⁶ ) ampe. Ký hiệu: MA
mega capdanh từCông ty có vốn hóa thị trường rất lớn
mega-wattdanh từMột triệu (10⁶) watt, viết tắt là MW
mega menudanh từMenu phức tạp có thể kết hợp các tiêu đề phụ, hình ảnh và nội dung khác
mega-voltdanh từMột triệu ( 10⁶ ) vôn, viết tắt là MV
mega-annumdanh từĐồng nghĩa với megayear: khoảng thời gian 1 triệu năm

Ví dụ

  • .
  • Uli, , .
  • , $454 night's — .. .

AI