Dịch

megapixel

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Triệu điểm ảnh, mê-ga-pi-xécdanh từOne million pixels, used as a unit of resolution of digital cameras.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. megapixelDạng gốc (base form)
  2. megapixelsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Máy ảnh này có độ phân giải ba triệu điểm ảnh.
  • 1.3 .Vòi nước làm bằng thép xước này có tích hợp một webcam 1.3 triệu điểm ảnh và một máy đo độ ẩm.

AI