megapixel
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Triệu điểm ảnh, mê-ga-pi-xécdanh từOne million pixels, used as a unit of resolution of digital cameras.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- megapixelDạng gốc (base form)
- megapixelsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Máy ảnh này có độ phân giải ba triệu điểm ảnh.
- 1.3 .Vòi nước làm bằng thép xước này có tích hợp một webcam 1.3 triệu điểm ảnh và một máy đo độ ẩm.