Meccan
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Của hoặc từ Meccatính từkhông so sánh (not comparable)Of, or from, Mecca
- Ai đó đến từ Meccadanh từSomeone from Mecca.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MeccanDạng gốc (base form)
- MeccansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Meccano-liketính từ | tính từ | Được xây dựng hoặc xây dựng với các bộ phận giống như bộ Meccano; giống như thứ gì đó được làm bằng Meccano, đặc biệt là có thể nhìn thấy được các yếu tố xây dựng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa