Dịch

Mecca

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tỉnh của Ả Rập Saudidanh từ riêngA province of Saudi Arabia.
  2. Thành phố lớn, thủ phủ của tỉnh Mecca ở vùng Hejaz, Ả Rập Saudi, nơi linh thiêng nhất trong đạo Hồi, địa điểm của Ka'ba linh thiêng và là nơi người Hồi giáo phải thực hiện hajj ít nhất một lần trong đời, nếu có thểdanh từ riêngA large city, the provincial capital of Mecca Province in the in the Hejaz region, Saudi Arabia, the holiest place in Islam, location of the sacred Ka'ba, and to which Muslims are required to make a hajj at least once in their lifetime, if possible.
  3. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Riverside, Californiadanh từ riêngA census-designated place in Riverside County, California.
  4. Thị trấn ở thị trấn Wabash, quận Parke, Indianadanh từ riêngA town in Wabash Township, Parke County, Indiana.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MeccaDạng gốc (base form)
  2. MeccasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

balm of Meccadanh từBalm of Gilead, một loại nước hoa hiếm được nhắc đến trong Kinh thánh
Mecca Provincedanh từ riêngĐồng nghĩa với Mecca
all roads lead to Meccacụm từĐồng nghĩa với all roads lead to Rome
Mecca balsamdanh từBalm of Gilead, một loại nước hoa hiếm được nhắc đến trong Kinh thánh
balsam of Meccadanh từĐồng nghĩa với balm of Mecca
Great Mosque of Meccadanh từ riêngMasjid al-Haram; Haram Mosquechưa dịch
Meccano-liketính từĐược xây dựng hoặc xây dựng với các bộ phận giống như bộ Meccano; giống như thứ gì đó được làm bằng Meccano, đặc biệt là có thể nhìn thấy được các yếu tố xây dựng

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Danh từ (noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Clinton
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Clinton, MissouriAn unincorporated community in Clinton County, Missouri.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ả RậpمَكَّةMakka

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “,” “ ,” “ ,” ; […]
  • .
  • .

AI