Meccano
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thương hiệu về hệ thống xây dựng mô hình bao gồm các dải kim loại, tấm, dầm, v.v. có thể tái sử dụngdanh từ riêngA brand of model construction system consisting of reusable metal strips, plates, girders, etc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Meccano-liketính từ | tính từ | Được xây dựng hoặc xây dựng với các bộ phận giống như bộ Meccano; giống như thứ gì đó được làm bằng Meccano, đặc biệt là có thể nhìn thấy được các yếu tố xây dựng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , — […]