Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Người sao Hỏatính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the planet Mars, or (science fiction) its imagined inhabitants.
- Liên quan đến ảnh hưởng chiêm tinh của hành tinh Sao Hỏa; hung hãn, hiếu chiếntính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the astrological influence of the planet Mars; aggressive, bellicose.
- Người chịu ảnh hưởng chiêm tinh của hành tinh sao Hỏadanh từA person under the astrological influence of the planet Mars.
- Ngôn ngữ giả định được nói trên sao Hỏadanh từ riêngA hypothetical language spoken on Mars.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MartianDạng gốc (base form)
- MartiansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trans-Martiantính từ | tính từ | Nằm ngoài quỹ đạo của hành tinh Sao Hỏa |
| Martian packetdanh từ | danh từ | Gói mạng có địa chỉ IP nguồn hoặc đích được khai báo nằm trong dải địa chỉ dành riêng không có sẵn để sử dụng trên Internet công cộng |
| Martian poetrydanh từ | danh từ | Chủ nghĩa sao Hỏa |
| Martian blueberrydanh từ | danh từ | Quả cầu sao Hỏa |
| martian rock | Đá sao Hỏa | |
| martian soil | Đất sao Hỏa | |
| martian dust | Bụi sao Hỏa | |
| martian surface | Bề mặt sao Hỏa |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Liên quan đến vị thần La Mã Mars
- không so sánh (not comparable)Liên quan đến vị thần La Mã Mars, vị thần chiến tranhPertaining to the Roman god Mars, the god of war.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc Martian- MartianessNữ sao Hỏadanh từ
- MartianismPhong trào nhỏ trong thơ ca Anh vào cuối những năm 1970 và đầu những năm 1980, một loại chủ nghĩa siêu thực trong đó những điều quen thuộc được mô tả theo những cách xa lạdanh từ
- MartianizeLàm sao Hỏa; có được những đặc điểm của sao Hỏađộng từ
- MartiannessPhẩm chất của người sao Hỏadanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhMārtius“of or relating to the planet Mars”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .
- [...] . Coultre, , . [...] . Coultre's , .
- Suvi: , , ... , .