Dịch

Martian

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Người sao Hỏatính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the planet Mars, or (science fiction) its imagined inhabitants.
  2. Liên quan đến ảnh hưởng chiêm tinh của hành tinh Sao Hỏa; hung hãn, hiếu chiếntính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the astrological influence of the planet Mars; aggressive, bellicose.
  3. Người chịu ảnh hưởng chiêm tinh của hành tinh sao Hỏadanh từA person under the astrological influence of the planet Mars.
  4. Ngôn ngữ giả định được nói trên sao Hỏadanh từ riêngA hypothetical language spoken on Mars.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MartianDạng gốc (base form)
  2. MartiansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

trans-Martiantính từNằm ngoài quỹ đạo của hành tinh Sao Hỏa
Martian packetdanh từGói mạng có địa chỉ IP nguồn hoặc đích được khai báo nằm trong dải địa chỉ dành riêng không có sẵn để sử dụng trên Internet công cộng
Martian poetrydanh từChủ nghĩa sao Hỏa
Martian blueberrydanh từQuả cầu sao Hỏa
martian rockĐá sao Hỏa
martian soilĐất sao Hỏa
martian dustBụi sao Hỏa
martian surfaceBề mặt sao Hỏa

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Liên quan đến vị thần La Mã Mars
  1. không so sánh (not comparable)Liên quan đến vị thần La Mã Mars, vị thần chiến tranhPertaining to the Roman god Mars, the god of war.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng LatinhMārtius“of or relating to the planet Mars”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .
  • [...] . Coultre, , . [...] . Coultre's , .
  • Suvi: , , ... , .

AI