Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
marsling
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cư dân hoặc đến từ sao Hỏa; một người sao Hỏa
danh từ
An inhabitant or being from Mars; a Martian.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
marsling
Dạng gốc
(base form)
marsling
s
Số nhiều
(plural)
Marsling
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
Mars
+
-ling
AI
1
Cư dân hoặc đến từ sao Hỏa
1
Cư dân hoặc đến từ sao Hỏa
1
Cư dân hoặc đến từ sao Hỏa