Maran
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ ngôn ngữ có tiền tố thổ dân Úc không phải Pama-Nyungan được nói ở phía đông nam vùng đất Arnhem thuộc Lãnh thổ phía Bắcdanh từ riêngA family of non-Pama-Nyungan Australian Aboriginal prefixing languages spoken in southeastern Arnhem Land in the Northern Territory.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MaranDạng gốc (base form)
- MaransSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Marang-marangdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Isabela, Basilan, Philippines |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha