Mara
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Ngôn ngữ tiền tố thổ dân Úc Maran được nói ở phía đông nam vùng đất Arnhem thuộc Lãnh thổ phía Bắcdanh từ riêngA Maran Australian Aboriginal prefixing language spoken in southeastern Arnhem Land in the Northern Territory.
- Một họ từ Ailendanh từ riêngA surname from Irish.
- Thần chết của đạo Hindu; đối lập với Kamadanh từ riêngThe Hindu god of death; opposite of Kama.
- Là thành viên của một bộ lạc chủ yếu làm nông nghiệp ở miền nam Assam và miền tây Miến Điệndanh từA member of a predominantly agricultural tribe of southern Assam and western Burma.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MaraDạng gốc (base form)
- MarasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| terra-maradanh từ | danh từ | Lớp trầm tích đất chứa chất hữu cơ hoặc khoáng chất bón phân |
| O'Maradanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ Ailen |
| mara d'atradanh từ | danh từ | Giáo sĩ có thẩm quyền cao độ đối với một khu vực pháp lý hoặc dân số nhất định |
| Patagonian maradanh từ | danh từ | Loài gặm nhấm lớn giống thỏ Dolichotis patagonum, được tìm thấy chủ yếu ở Argentina |
| Mara Salvatruchadanh từ riêng | danh từ riêng | Băng nhóm tội phạm hoạt động trong cộng đồng người Salvador ở Trung và Bắc Mỹ |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Thiên Ma
- The Buddhist demon who tempts people away from enlightenment
Ví dụ
- .
- Kenya’s .
- , : , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc MaraNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Do Tháiמָרָאmara“bitterness”
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Phạnमरmara
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*mer-“to die”