Dịch

Manic

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thành viên của Manic Street Preachersdanh từA member of the Manic Street Preachers

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ManicDạng gốc (base form)
  2. ManicsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

manic-depressivetính từ, danh từRối loạn thần kinh; mắc chứng hưng trầm cảm
manic depressiondanh từChứng trầm cảm hưng cảm
manic stateTrạng thái hưng cảm
manic phasePha hưng cảm
manic episodeGiai đoạn hưng cảm
manic-depressantdanh từCơn hưng cảm-trầm cảm
manic-depressivenessdanh từTrầm cảm hưng cảm
manic pixie dream girldanh từNhân vật nữ cổ điển, thường có đặc điểm là một linh hồn tự do sôi nổi, kỳ quặc, có mục đích chính trong câu chuyện là dạy một nhân vật nam trẻ tuổi nắm bắt những bí ẩn và cuộc phiêu lưu của cuộc sống

AI