manicky
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị hưng cảm hoặc cư xử như thể bị hưng cảm; hưng cảmtính từHaving a mania, or behaving as if one had a mania; manic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- manickyDạng gốc (base form)
- more manickySo sánh hơn (comparative)
- most manickySo sánh nhất (superlative)