Dịch

Maltese

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc Maltatính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to Malta or its language.
  2. Người Mantơdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)An inhabitant or a resident of Malta.
  3. Maltese, chó Maltadanh từA small breed of dog with a long silky coat.
  4. Tiếng Maltadanh từ riêngThe Semitic language of Malta.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MalteseDạng gốc (base form)
  2. MaltesesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Maltese catdanh từCác con mèo thuộc giống không xác định, có bộ lông chủ yếu là màu xám hoặc xanh
Maltese saucedanh từSốt Hollandaise với vỏ cam chần và nước cam đỏ
Maltese crossdanh từCây thánh giá có bốn cánh bằng nhau giống như đầu mũi tên được nối ở các điểm
Maltese Englishdanh từ riêngSự đa dạng của tiếng Anh thường được sử dụng ở Malta, dựa trên tiếng Anh Anh và chịu ảnh hưởng nặng nề từ tiếng Malta và tiếng Ý
Maltese Islandsdanh từ riêngQuần đảo ở Địa Trung Hải tạo nên Cộng hòa Malta
Maltese centaurydanh từCheirolophus crassifolius là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc, loài đặc hữu của Malta
Maltese starthistledanh từCây Centaurea melitensis
Maltese Archipelagodanh từ riêngĐồng nghĩa với Malta

Họ từ (word family)

cùng gốc Maltese

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ?Bạn có nói tiếng Malta không?
  • ?Bạn tôi là người Malta phải không?
  • .Layla nói tiếng Malta.

AI