Dịch

Malta

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Man-tadanh từ riêngAn archipelago and country in Southern Europe, in the Mediterranean Sea. Official name: Republic of Malta. Capital: Valletta.
  2. Hòn đảo lớn nhất trong Quần đảo Maltadanh từ riêngThe largest island in the Maltese Archipelago.
  3. Thành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Phillips, Montana, Hoa Kỳdanh từ riêngA small city, the county seat of Phillips County, Montana, United States.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

Malta feverdanh từBệnh brucellosis
Malta Islanddanh từ riêngHòn đảo lớn nhất của Malta
cross of Maltadanh từĐồng nghĩa với Maltese cross
Knight of Maltadanh từLà thành viên của Dòng quân sự có chủ quyền của Malta, một dòng tu giáo dân Công giáo, theo truyền thống có tính chất quân sự, hiệp sĩ và cao quý
Republic of Maltadanh từ riêngCộng hòa Malta
Sovereign Military Order of Maltadanh từ riêngHội huynh đệ giáo dân Công giáo La Mã dành cho nam giới

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , today’s 27 , .
  • .
  • ?

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ MalteseMalta
  2. từ tiếng Ả Rậpمَالِطَاmāliṭā
  3. từ tiếng LatinhMelita

Cùng gốc (doublet)MeledaMljet

AI