Dịch

Maltese cross

danh từ (noun)
UK/mɔːlˈtiːz ˈkɹɒs/US/mɑlˈtiz ˈkɹɑs/

Nghĩa chính

  1. Cây thánh giá có bốn cánh bằng nhau giống như đầu mũi tên được nối ở các điểmdanh từA cross having four equal arms resembling arrowheads joined at the points
  2. Loài thực vật có hoa Lychnis chalcedonica (đồng nghĩa Silene chalcedonica) thuộc họ Caryophyllaceaedanh từA flowering plant Lychnis chalcedonica (syn. Silene chalcedonica) of the family Caryophyllaceae
  3. Tư thế trên võ đài mà cơ thể của vận động viên nằm ngang và thẳng, hai tay đặt sang một bên; một mặt phẳng ngangdanh từA position on the rings where the gymnast's body is horizontal and straight, with arms to the side; a horizontal planche.
  4. Đồng nghĩa với Geneva wheeldanh từSynonym of Geneva wheel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Maltese crossDạng gốc (base form)
  2. Maltese crossesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI