nonesuch
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Người hoặc vật không có gì sánh bằngdanh từA person or thing with no equal.
- Loại cây caryophyllaceous, Silene chalcedonica (đồng nghĩa Lychnis chalcedonica), với hoa màu đỏ tươi, có nguồn gốc từ Á-Âudanh từA caryophyllaceous plant, Silene chalcedonica (syn. Lychnis chalcedonica), with bright red flowers, native to Eurasia.
- Không có bằng nhautính từkhông so sánh (not comparable)Having no equal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nonesuchDạng gốc (base form)
- nonesuchesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hubbardston Nonesuchdanh từ | danh từ | Loại táo gia truyền màu xanh/cam có nguồn gốc từ New England |