Maid
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Chòm sao và cung Xử Nữdanh từ riêngThe constellation and zodiacal sign Virgo.
- Jeanne d'Arcdanh từ riêngJoan of Arc
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| old maiddanh từ | danh từ | Bà cô ế chồng |
| maid of honordanh từ | danh từ | Phù dâu danh dự |
| Maid Mariandanh từ riêng | danh từ riêng | Mối tình của huyền thoại Robin Hood; ban đầu là một nhân vật chăn cừu gắn liền với Ngày tháng Năm |
| French maiddanh từ | danh từ | Người hầu gái gốc Pháp, trước đây được coi là biểu tượng địa vị trong các gia đình giàu có; bây giờ thường liên quan đến trang phục hấp dẫn gắn liền với họ |
| waiting maiddanh từ | danh từ | Người hầu nữ của một quý cô |
| Mia Maiddanh từ | danh từ | Người tham gia ở độ tuổi mười bốn hoặc mười lăm trong tổ chức Thiếu Nữ của Giáo Hội LDS |
| best maiddanh từ | danh từ | Phù dâu |
| elle-maiddanh từ | danh từ | Loại yêu tinh nữ trong văn hóa dân gian Scandinavia |
Ví dụ
- — , , .
- ; , .
- , , youth's .