MOD
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt của Bộ Quốc phòngdanh từ riêngInitialism of Ministry of Defence.
- Viết tắt của bộ quốc phòng (không giới hạn ở Bộ Chiến tranh Anh).danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of ministry of defense (not retricted to the British War Ministry).
- Viết tắt của maximum operating depthdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of maximum operating depth.
- Viết tắt của mesio-occlusal-distaltính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of mesio-occlusal-distal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MODDạng gốc (base form)
- MODsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mod.tính từ | tính từ | Viết tắt của modern |
| pod moddanh từ | danh từ | Là loại thuốc lá điện tử dùng để vape nicotin thông qua ống ngậm được nối với thân thiết bị bằng nam châm |
| pot modđộng từ | động từ | Sửa đổi chiết áp của tia laser để tăng công suất đầu ra của nó trên mức thông thường an toàn hơn, một thực tế của những người đam mê laser cầm tay và một số nhà sản xuất |
| mod condanh từ | danh từ | Sự tiện nghi hiện đại |
| mod mandanh từ | danh từ | Người thử nghiệm và sửa đổi các bộ phận bên trong của máy móc, thiết bị điện tử hoặc phần mềm đã được sản xuất hàng loạt; một thợ cơ khí hoặc kỹ thuật viên sáng tạo |
| case moddanh từ | danh từ | Việc sửa đổi vỏ ngoài của máy tính hoặc bảng điều khiển trò chơi điện tử nhằm thay đổi hình thức bên ngoài hoặc cải thiện hiệu suất của nó |
| power moddanh từ | danh từ | Một người có tầm ảnh hưởng đáng kể trên Reddit do là người điều hành nhiều subreddits |
| conversion moddanh từ | danh từ | Sửa đổi lớn đối với trò chơi điện tử làm thay đổi hoàn toàn bản chất của trò chơi |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Viết tắt của phương pháp giao hàng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of method of delivery.