Dịch

MIA

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Viết tắt của 'mất tích trong hành động'tính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of missing in action.
  2. Vắng mặt rất lâutính từkhông so sánh (not comparable)Absent for a long time.
  3. Viết tắt của Hiệp hội Cải thiện Lẫn nhaudanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of Mutual Improvement Association.
  4. Viết tắt của Trung Ấn-Aryandanh từ riêngInitialism of Middle Indo-Aryan.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MIADạng gốc (base form)
  2. MIAsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pro-miadanh từPhong trào thúc đẩy các hành vi liên quan đến chứng cuồng ăn
mia miadanh từNơi trú ẩn của thổ dân được làm từ vỏ cây, một gunya
Mia Maiddanh từNgười tham gia ở độ tuổi mười bốn hoặc mười lăm trong tổ chức Thiếu Nữ của Giáo Hội LDS
mamma miathán từTrời ơi
go miaBiến mất tăm
mia noidanh từVợ nhỏ; vợ phụ; vợ cấp dưới; vợ lẽ, tình nhân
mia luangdanh từVợ chính hoặc vợ chính

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 2
Viết tắt là mất tích trong chiến đấu
  1. không đếm được (uncountable)Viết tắt là mất tích trong chiến đấu, một quân nhân không trở về từ chiến trường và không được tìm thấy trên chiến trường.Initialism of missing in action, a service member that did not return from action and was not found in the field.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc MIA

Ví dụ

  • , .
  • .
  • 56 , . , . 29, 1992.

AI