MIA
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
CAnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Viết tắt của 'mất tích trong hành động'tính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of missing in action.
- Vắng mặt rất lâutính từkhông so sánh (not comparable)Absent for a long time.
- Viết tắt của Hiệp hội Cải thiện Lẫn nhaudanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of Mutual Improvement Association.
- Viết tắt của Trung Ấn-Aryandanh từ riêngInitialism of Middle Indo-Aryan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MIADạng gốc (base form)
- MIAsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pro-miadanh từ | danh từ | Phong trào thúc đẩy các hành vi liên quan đến chứng cuồng ăn |
| mia miadanh từ | danh từ | Nơi trú ẩn của thổ dân được làm từ vỏ cây, một gunya |
| Mia Maiddanh từ | danh từ | Người tham gia ở độ tuổi mười bốn hoặc mười lăm trong tổ chức Thiếu Nữ của Giáo Hội LDS |
| mamma miathán từ | thán từ | Trời ơi |
| go mia | Biến mất tăm | |
| mia noidanh từ | danh từ | Vợ nhỏ; vợ phụ; vợ cấp dưới; vợ lẽ, tình nhân |
| mia luangdanh từ | danh từ | Vợ chính hoặc vợ chính |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 2
Viết tắt là mất tích trong chiến đấu
- không đếm được (uncountable)Viết tắt là mất tích trong chiến đấu, một quân nhân không trở về từ chiến trường và không được tìm thấy trên chiến trường.Initialism of missing in action, a service member that did not return from action and was not found in the field.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc MIAVí dụ
- , .
- .
- 56 , . , . 29, 1992.