Mian
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Ngôn ngữ được sử dụng ở tỉnh Sandaun, Papua New Guineadanh từ riêngA language spoken in Sandaun Province, Papua New Guinea.
- Quận của Hán Trung, Thiểm Tây, Trung Quốcdanh từ riêngA county of Hanzhong, Shaanxi, China.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Miana feverdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Persian relapsing fever |
| Miana diseasedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Persian relapsing fever |
Ví dụ
- 1978 , , .