MEGA
danh từ (noun)cụm từ (phrase)
Nghĩa chính
- Viết tắt của Moon-Earth gravity assistdanh từInitialism of Moon-Earth gravity assist.
- Viết tắt của Mars-Earth gravity assistdanh từInitialism of Mars-Earth gravity assist.
- Viết tắt của Make Europe Great Againcụm từInitialism of Make Europe Great Again.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MEGADạng gốc (base form)
- MEGAsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mega-tiền tố | tiền tố | Rất lớn, tuyệt vời |
| mega-ampdanh từ | danh từ | Một triệu ( 10⁶ ) ampe. Ký hiệu: MA |
| mega ampdanh từ | danh từ | Một triệu ( 10⁶ ) ampe. Ký hiệu: MA |
| mega capdanh từ | danh từ | Công ty có vốn hóa thị trường rất lớn |
| mega-wattdanh từ | danh từ | Một triệu (10⁶) watt, viết tắt là MW |
| mega menudanh từ | danh từ | Menu phức tạp có thể kết hợp các tiêu đề phụ, hình ảnh và nội dung khác |
| mega-voltdanh từ | danh từ | Một triệu ( 10⁶ ) vôn, viết tắt là MV |
| mega-annumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với megayear: khoảng thời gian 1 triệu năm |