Dịch

MEGA

danh từ (noun)cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của Moon-Earth gravity assistdanh từInitialism of Moon-Earth gravity assist.
  2. Viết tắt của Mars-Earth gravity assistdanh từInitialism of Mars-Earth gravity assist.
  3. Viết tắt của Make Europe Great Againcụm từInitialism of Make Europe Great Again.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MEGADạng gốc (base form)
  2. MEGAsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mega-tiền tốRất lớn, tuyệt vời
mega-ampdanh từMột triệu ( 10⁶ ) ampe. Ký hiệu: MA
mega ampdanh từMột triệu ( 10⁶ ) ampe. Ký hiệu: MA
mega capdanh từCông ty có vốn hóa thị trường rất lớn
mega-wattdanh từMột triệu (10⁶) watt, viết tắt là MW
mega menudanh từMenu phức tạp có thể kết hợp các tiêu đề phụ, hình ảnh và nội dung khác
mega-voltdanh từMột triệu ( 10⁶ ) vôn, viết tắt là MV
mega-annumdanh từĐồng nghĩa với megayear: khoảng thời gian 1 triệu năm

AI