ME
danh từ riêng (proper noun)ký hiệu (symbol)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Bang Mainedanh từ riêngAbbreviation of Maine: a state of the United States.
- Trung Đôngdanh từ riêngAbbreviation of Middle East: a geographic region of West Asia, additionally including Turkey, as well as Egypt in North Africa.
- Khối lượng Trái Đấtký hiệuEarth mass: a unit of measurement, equal to the mass of planet Earth, which is 6×10²⁴ kg or 3×10⁻⁶ M_☉.
- Thạc sĩ kỹ thuậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of master of engineering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MEDạng gốc (base form)
- MEsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| /međại từ | đại từ | Tôi (người viết) |
| it mecụm từ | cụm từ | Điều này đại diện cho tôi hoặc cảm xúc của tôi |
| why mecụm từ | cụm từ | Biểu hiện của sự ngạc nhiên, khó chịu hoặc ghê tởm khi đặt câu hỏi tại sao điều gì đó tồi tệ lại xảy ra với người nói |
| me toocụm từ, động từ | cụm từ, động từ | Tôi cũng vậy |
| for mecụm giới từ | cụm giới từ | Theo như tôi quan tâm |
| hit mecụm từ | cụm từ | Người chơi nói rằng hãy yêu cầu người chia bài chia cho họ một lá bài khác |
| fuck methán từ | thán từ | Thán từ diễn tả rằng ai đó ngạc nhiên, ấn tượng, khó chịu hoặc mất tinh thần |
| me timedanh từ | danh từ | Thời gian dành cho chính mình; khoảng thời gian dành cho việc thư giãn hoặc tham gia vào một sở thích của riêng mình |
9 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Ký hiệu (symbol) 1
Danh từ (noun) 5
Tiếng Anh trung đại
- Initialism of Middle English.
Họ từ (word family)
cùng gốc MENgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha