Nghĩa chính
- Thời gian dành cho chính mình; khoảng thời gian dành cho việc thư giãn hoặc tham gia vào một sở thích của riêng mìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Time to oneself; a period spent relaxing or engaging in a hobby on one's own.
Ví dụ
- : “ ” .
- .
- , .