Dịch

Luna

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Em gái của Aurora và Sol; nữ thần mặt trăng; tương đương với Selene của Hy Lạpdanh từ riêngThe sister of Aurora and Sol; the goddess of the moon; equivalent to the Greek Selene.
  2. Mặt Trăng của Trái Đấtdanh từ riêngThe Earth's Moon.
  3. Tên riêng cho nữ từ tiếng Latindanh từ riêngA female given name from Latin.

Cụm từ (phrase)

Luna Surdanh từ riêngBarangay ở Makilala, Cotabato, Philippines
Luna Citydanh từ riêngTên của một thuộc địa hoặc thành phố lớn trên Mặt trăng trong nhiều tác phẩm khoa học viễn tưởng khác nhau
luna mothdanh từBướm đêm luna
Media Lunadanh từ riêngNhóm gồm bốn tỉnh ở Bolivia – Santa Cruz, Beni, Pando và Tarija – đã trở thành khu vực địa lý phản đối chính phủ quốc gia do Evo Morales và Phong trào Chủ nghĩa xã hội lãnh đạo
Luna marbledanh từĐồng nghĩa với Carrara marble
Luna Countydanh từ riêngMột trong 33 quận ở New Mexico, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Deming. Quận giáp với đất nước Mexico
General Lunadanh từ riêngTên của một số barangay ở Baguio, Benguet, Philippines
Lower General Lunadanh từ riêngBarangay ở Baguio, Benguet, Philippines

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Argent (bạc)
  1. không đếm được (uncountable)Argent (bạc), theo thông lệ thời hậu trung cổ là tô màu cho áo khoác của một số vị vua (đặc biệt là các vị vua Anh) như các hành tinhArgent (silver), in the postmedieval practice of blazoning the tinctures of certain sovereigns' (especially British monarchs') coats as planets.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilune
  2. từ tiếng Latinhlūna/Lūna
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*lówksneh₂

Cùng gốc (doublet)LuaRoxane

Ví dụ

  • - - - , Bryan's , , , , .
  • , , , , , .
  • .

AI