Dịch

Lua

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Ngôn ngữ lập trình nhẹ với kiểu gõ độngdanh từ riêngA lightweight programming language with dynamic typing.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Bồ Đào Nhalua“moon”

Cùng gốc (doublet)LunaRoxane

Ví dụ

  • .Các ngôn ngữ thông dịch như Ruby và Lua không cần được biên dịch nên cần có một loại bộ máy để thực thi.

AI