Lua
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Ngôn ngữ lập trình nhẹ với kiểu gõ độngdanh từ riêngA lightweight programming language with dynamic typing.
Họ từ (word family)
cùng gốc LuaVí dụ
- .Các ngôn ngữ thông dịch như Ruby và Lua không cần được biên dịch nên cần có một loại bộ máy để thực thi.