Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên nam Luydanh từ riêngA male given name from French.
- Tên riêng dành cho nữdanh từ riêngA female given name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LouisDạng gốc (base form)
- LouisesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Louis.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Louisiana: một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| St. Louisdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng và đô thị nông thôn của Quận Prince, Đảo Prince Edward, Canada |
| Saint Louisdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở phía đông Missouri, Hoa Kỳ, gần nơi hợp lưu của sông Mississippi và Missouri và trước đây có vai trò quan trọng trong việc mở rộng về phía tây của Hoa Kỳ |
| Saint-Louisdanh từ riêng | danh từ riêng | Xã ở tỉnh Haut-Rhin, Grand Est, Pháp, gần Basle ở Thụy Sĩ |
| Port Louisdanh từ riêng | danh từ riêng | Po Lu-i |
| louis d'ordanh từ | danh từ | Đồng louis vàng |
| Louis saucedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Louis dressing |
| Bay St. Louisdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Hancock, Mississippi, Hoa Kỳ |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ người
- A surname.
Họ từ (word family)
cùng gốc Louis- LouisianaBang ở vùng Trung Nam và Nam của Hoa Kỳ. Thủ đô: Baton Rouge. Thành phố lớn nhất: New Orleans.danh từ riêng
- LouiseTên gọi nữ từ tiếng Phápdanh từ riêng
- LouisvilleThị trấn ở Barbour County, Alabamadanh từ riêng
- LouisaTên riêng dành cho nữ trong các ngôn ngữ Đức, một dạng Louise được Latin hóa được sử dụng từ thế kỷ 18danh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápLouis
- từ tiếng Pháp trung đạiLoïs
- từ tiếng Pháp cổLooïs
Cùng gốc (doublet)Lewis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ' , ; : . , ; .' "', , : , ; .'
- .
- .