Dịch

Louis

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈluː.i/US/ˈlu.əs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên nam Luydanh từ riêngA male given name from French.
  2. Tên riêng dành cho nữdanh từ riêngA female given name.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LouisDạng gốc (base form)
  2. LouisesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Louis.danh từ riêngViết tắt của Louisiana: một tiểu bang của Hoa Kỳ
St. Louisdanh từ riêngCộng đồng và đô thị nông thôn của Quận Prince, Đảo Prince Edward, Canada
Saint Louisdanh từ riêngThành phố ở phía đông Missouri, Hoa Kỳ, gần nơi hợp lưu của sông Mississippi và Missouri và trước đây có vai trò quan trọng trong việc mở rộng về phía tây của Hoa Kỳ
Saint-Louisdanh từ riêngXã ở tỉnh Haut-Rhin, Grand Est, Pháp, gần Basle ở Thụy Sĩ
Port Louisdanh từ riêngPo Lu-i
louis d'ordanh từĐồng louis vàng
Louis saucedanh từĐồng nghĩa với Louis dressing
Bay St. Louisdanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Hancock, Mississippi, Hoa Kỳ

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ người
  1. A surname.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápLouis
  2. từ tiếng Pháp trung đạiLoïs
  3. từ tiếng Pháp cổLooïs

Cùng gốc (doublet)Lewis

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ' , ; : . , ; .' "', , : , ; .'
  • .
  • .

AI