Dịch

Loud

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Họ người gốc Gael Scotlanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of McLoud: A surname from Scottish Gaelic.
  3. Sông Louddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of River Loud.
  4. Xã Louddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of Loud Township.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LoudDạng gốc (base form)
  2. LoudsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

out loudtrạng từThành tiếng, to tiếng
loud and cleartrạng từRõ ràng rành mạch
for crying out loudthán từDùng để thể hiện sự thất vọng, bực tức hoặc khó chịu
think out loudđộng từNói ra điều người ta đang nghĩ
laugh-out-loudtính từRất buồn cười; khiến người nghe phải bật cười
loud silencedanh từSự im lặng chói tai
for fucking out loudthán từĐồng nghĩa với for crying out loud
say the quiet part loudđộng từSẵn sàng bày tỏ một tình cảm thường được coi là đáng xấu hổ hoặc đáng chê trách; lộ một động cơ thầm kín

AI