Dịch

Lion

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chòm sao Sư Tử, cung Sư Tửdanh từ riêngThe constellation and zodiacal sign Leo.
  2. Cầu thủ Detroit Lionsdanh từA player for National Football League's Detroit Lions.
  3. Cầu thủ B.C. Lionsdanh từA player for Canadian Football League's B.C. Lions.
  4. Cầu thủ tuyển Anhdanh từA player for the England football team.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LionDạng gốc (base form)
  2. LionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lion cubdanh từSư tử con
lion's sharedanh từPhần lớn
sea liondanh từSư tử biển
mountain liondanh từBáo sư tử
lion dogdanh từCon chó có bờm bồng bềnh, thường được cắt tỉa giống với bờm sư tử
lion dancedanh từMúa lân, múa sư tử, múa lân-sư-rồng
African liondanh từCon sư tử sống ở Châu Phi, trước đây được cho là bao gồm một phân loài
lion cutdanh từCạo hoặc cắt ngắn hầu hết lông của mèo, để lại lông xung quanh mặt và cổ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người thuộc câu lạc bộ Brisbane Lions
  1. A player or supporter of the Brisbane Lions.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , , , ; , , , , .Bạch Dương, Kim Ngưu rồi Song Tử nhà trời, Kế tiếp Cự Giải, Sư Tử sáng ngời, Xử Nữ cùng Thiên Xứng; Hổ Cáp, Nhân Mã rồi Ma Kết, Người mang vò nước trút sương ngưng, Và Song Ngư vảy bạc lấp lánh.
  • " "?Bạn đã xem bộ phim "Sư tử sa mạc" chưa?
  • .Chiến dịch Sư tử Biển là mật danh của Đức cho kế hoạch xâm lược nước Anh.

AI