Lion
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chòm sao Sư Tử, cung Sư Tửdanh từ riêngThe constellation and zodiacal sign Leo.
- Cầu thủ Detroit Lionsdanh từA player for National Football League's Detroit Lions.
- Cầu thủ B.C. Lionsdanh từA player for Canadian Football League's B.C. Lions.
- Cầu thủ tuyển Anhdanh từA player for the England football team.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LionDạng gốc (base form)
- LionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lion cubdanh từ | danh từ | Sư tử con |
| lion's sharedanh từ | danh từ | Phần lớn |
| sea liondanh từ | danh từ | Sư tử biển |
| mountain liondanh từ | danh từ | Báo sư tử |
| lion dogdanh từ | danh từ | Con chó có bờm bồng bềnh, thường được cắt tỉa giống với bờm sư tử |
| lion dancedanh từ | danh từ | Múa lân, múa sư tử, múa lân-sư-rồng |
| African liondanh từ | danh từ | Con sư tử sống ở Châu Phi, trước đây được cho là bao gồm một phân loài |
| lion cutdanh từ | danh từ | Cạo hoặc cắt ngắn hầu hết lông của mèo, để lại lông xung quanh mặt và cổ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người thuộc câu lạc bộ Brisbane Lions
- A player or supporter of the Brisbane Lions.
Họ từ (word family)
cùng gốc LionNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , ; , , , , .Bạch Dương, Kim Ngưu rồi Song Tử nhà trời, Kế tiếp Cự Giải, Sư Tử sáng ngời, Xử Nữ cùng Thiên Xứng; Hổ Cáp, Nhân Mã rồi Ma Kết, Người mang vò nước trút sương ngưng, Và Song Ngư vảy bạc lấp lánh.
- " "?Bạn đã xem bộ phim "Sư tử sa mạc" chưa?
- .Chiến dịch Sư tử Biển là mật danh của Đức cho kế hoạch xâm lược nước Anh.