Nghĩa chính
- Con sư tử sống ở Châu Phi, trước đây được cho là bao gồm một phân loàidanh từA lion inhabiting Africa, formerly thought to comprise a subspecies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- African lionDạng gốc (base form)
- African lionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| African Lion Dogdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Rhodesian Ridgeback |
| African Lion Hounddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Rhodesian Ridgeback |
| African lionessdanh từ | danh từ | Con sư tử cái châu Phi |
Ví dụ
- .