Dịch

African lion

danh từ (noun)
US/ˈæfɹəkən ˈlaɪən/

Nghĩa chính

  1. Con sư tử sống ở Châu Phi, trước đây được cho là bao gồm một phân loàidanh từA lion inhabiting Africa, formerly thought to comprise a subspecies.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. African lionDạng gốc (base form)
  2. African lionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

African Lion Dogdanh từĐồng nghĩa với Rhodesian Ridgeback
African Lion Hounddanh từĐồng nghĩa với Rhodesian Ridgeback
African lionessdanh từCon sư tử cái châu Phi

Ví dụ

  • .

AI