Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lionheart
C2
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người can đảm, người dũng cảm
danh từ
A brave, heroic person.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lionheart
Dạng gốc
(base form)
lionheart
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
lion
+
heart
Họ từ
(word family)
cùng gốc
lionheart
lionheart
edly
Một cách dũng cảm; can đảm; dũng cảm
trạng từ
lionheart
edness
Phẩm chất của lòng sư tử; lòng dũng cảm và sự cao thượng
danh từ
lionheart
ed
Dũng mãnh, dũng cảm
tính từ
AI
1
Người can đảm
1
Người can đảm
1
Người can đảm