Layer
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Layer (họ người)danh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LayerDạng gốc (base form)
- LayersSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)layer cakeChiếc bánh bao gồm nhiều tấm bánh xếp chồng lên nhau, được giữ với nhau bằng kem phủ hoặc mứt, v.vsurface layerLớp phân tử trên bề mặt chất lỏng chịu trách nhiệm về sức căng bề mặttransition layerVùng trời trên độ cao chuyển tiếp nhưng dưới mức chuyển tiếpD layerĐồng nghĩa với D regionlayer 8OSI lớp 8; những người sử dụng mạng máy tínhF layerĐồng nghĩa với F region
Ví dụ
- , ozone-depleting .
Họ từ (word family)
cùng gốc LayerNgôn ngữ khác
Tiếng Trung