layering
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cấu trúc phân lớpdanh từA structure made up of layers.
- Chiết cànhdanh từA method of plant propagation by rooting cuttings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- layeringDạng gốc (base form)
- layeringsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Anh ấy luôn cảm thấy lạnh vì cơ thể không có đủ lớp mỡ.
- 3.7 , .Ông nói thêm rằng các hố va chạm nhỏ đã bị xóa mờ theo thời gian và các hố lớn hơn cho thấy dấu hiệu xói mòn do nước từ hơn 3,7 tỷ năm trước, và cấu trúc phân lớp trầm tích được nhìn thấy trên các vách thung lũng.
Họ từ (word family)
cùng gốc layeringNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha