Dịch

Kings

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sách Các Vuadanh từ riêngOne of the various books called Kings in the Old Testament of Bible, and of the Tanakh.
  2. Họ Kingsdanh từ riêngA surname.
  3. Hạt Kingsdanh từ riêngEllipsis of Kings County.
  4. Lạch Kingsdanh từ riêngEllipsis of Kings Creek.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KingsDạng gốc (base form)
  2. KingsesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

king of kingsdanh từ riêng, danh từVị vua có các vị vua khác làm thần dân; một hoàng đế
Three Kingsdanh từ riêngĐồng nghĩa với Orion's Belt
Three Kings' Daydanh từ riêngĐồng nghĩa với Epiphany
Valley of the Kingsdanh từ riêngThung lũng ở Ai Cập, trên bờ phía tây sông Nile, nổi tiếng với những ngôi mộ được xây dựng ở đó cho các pharaoh
3 Kingsdanh từ riêngCuốn sách Cựu Ước của Kinh Thánh và Tanakh
2 Kingsdanh từ riêngCuốn sách thứ mười hai của Cựu Ước của Kinh Thánh và của Tanakh
1 Kingsdanh từ riêngCuốn sách thứ mười một của Kinh Thánh Cựu Ước và Tanakh
4 Kingsdanh từ riêngCuốn sách Cựu Ước của Kinh Thánh và Tanakh

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Sông Kings
  1. Ellipsis of Kings River.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. từ tiếng Anh trung đạiKinges
danh từ riêng, danh từ

King-s

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .
  • .
  • , , .

AI