Kings
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sách Các Vuadanh từ riêngOne of the various books called Kings in the Old Testament of Bible, and of the Tanakh.
- Họ Kingsdanh từ riêngA surname.
- Hạt Kingsdanh từ riêngEllipsis of Kings County.
- Lạch Kingsdanh từ riêngEllipsis of Kings Creek.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KingsDạng gốc (base form)
- KingsesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| king of kingsdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Vị vua có các vị vua khác làm thần dân; một hoàng đế |
| Three Kingsdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Orion's Belt |
| Three Kings' Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Epiphany |
| Valley of the Kingsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thung lũng ở Ai Cập, trên bờ phía tây sông Nile, nổi tiếng với những ngôi mộ được xây dựng ở đó cho các pharaoh |
| 3 Kingsdanh từ riêng | danh từ riêng | Cuốn sách Cựu Ước của Kinh Thánh và Tanakh |
| 2 Kingsdanh từ riêng | danh từ riêng | Cuốn sách thứ mười hai của Cựu Ước của Kinh Thánh và của Tanakh |
| 1 Kingsdanh từ riêng | danh từ riêng | Cuốn sách thứ mười một của Kinh Thánh Cựu Ước và Tanakh |
| 4 Kingsdanh từ riêng | danh từ riêng | Cuốn sách Cựu Ước của Kinh Thánh và Tanakh |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Sông Kings
- Ellipsis of Kings River.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc KingsNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- , , .