Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Một họ thường trú từ các địa điểmdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A habitational surname from locations.
- Vùng ngoại ô của Melbourne, Victoria, Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Melbourne, Victoria, Australia.
- Đô thị làng của Estrie, Quebec, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village municipality of Estrie, Quebec, Canada.
- Vùng ngoại ô ở quận Brent, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ1988)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb in the borough of Brent, Greater London, England (OS grid ref TQ1988).
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KingsburyDạng gốc (base form)
- KingsburysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kingsbury Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 66 quận ở Nam Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: De Smet |
| Kingsbury Episcopidanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Nam Somerset (OS lưới ref ST4321) |
| County of Kingsbury | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận North Warwickshire
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận North Warwickshire, Warwickshire, Anh (OS lưới ref SP2196)A village and civil parish in North Warwickshire district, Warwickshire, England (OS grid ref SP2196).
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)