Dịch

Karen

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đạidanh từ riêngA female given name from Ancient Greek.
  2. Một trong bảy gia tộc phong kiến Parthia vĩ đạidanh từ riêngOne of the seven great Parthian feudal families.
  3. Phiên âm của tên riêng dành cho nam giới người Armenia là ҿҡրҥҶ (Karen)danh từ riêngA transliteration of the Armenian male given name Կարեն (Karen).
  4. Phụ nữ da trắng trung niên thể hiện ý thức mạnh mẽ về đặc quyền và quyền lợi của người da trắng — thường bắt nguồn từ sự phân biệt chủng tộc đối với các chủng tộc thiểu số — và thường nhắm mục tiêu hoặc chống đối những cá nhân phải đối mặt với những thách thức xã hội lớn hơn hoặc phải làm việc chăm chỉ hơn cô ấy rất nhiềudanh từA middle-aged white woman who exhibits a strong sense of white privilege and entitlement—often rooted in racism against minority races—and frequently targets or antagonizes individuals who face greater societal challenges or must work significantly harder than she.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KarenDạng gốc (base form)
  2. KarensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Space Karendanh từ riêngBiệt danh của doanh nhân công nghệ gốc Nam Phi Elon Musk
Red Karendanh từ riêngTiếng Karenni
anti-Karendanh từCá nhân, thường là phụ nữ, hành động tử tế, đồng cảm và tôn trọng người khác
White Karendanh từ, danh từ riêngĐồng nghĩa với S'gaw
Black Karendanh từ riêngNgôn ngữ Pa'O
Karen haircutdanh từKiểu tóc gắn liền với phụ nữ da trắng trung niên, điển hình là kiểu tóc bob nhiều tầng, không đối xứng với điểm nhấn màu vàng
S'gaw Karendanh từ riêngNgôn ngữ Hán-Tạng được người S'gaw nói ở Myanmar và Thái Lan
Karen-Pahlawdanh từ riêngĐồng nghĩa với Karen

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 2
Nhóm ngôn ngữ Hán-Tạng được sử dụng bởi người dân tộc Karen
  1. Nhóm ngôn ngữ Hán-Tạng được sử dụng bởi người dân tộc Karen, còn gọi là KarenicA group of Sino-Tibetan languages spoken by people of the Karen ethnic group, also called Karenic.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng, danh từ
  1. mượn từ tiếng Đan MạchKaren
danh từ riêng
  1. mượn từ Parthian𐭊𐭓𐭍𐭉krny
  2. từ ira-old*kar-ina-
  3. mượn từ tiếng ArmeniaԿարենKaren
danh từ, danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Miến Điệnကရင်ka.rang

Ví dụ

  • “ ,” , .
  • : . […] 2020, .
  • .

AI