Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đạidanh từ riêngA female given name from Ancient Greek.
- Một trong bảy gia tộc phong kiến Parthia vĩ đạidanh từ riêngOne of the seven great Parthian feudal families.
- Phiên âm của tên riêng dành cho nam giới người Armenia là ҿҡրҥҶ (Karen)danh từ riêngA transliteration of the Armenian male given name Կարեն (Karen).
- Phụ nữ da trắng trung niên thể hiện ý thức mạnh mẽ về đặc quyền và quyền lợi của người da trắng — thường bắt nguồn từ sự phân biệt chủng tộc đối với các chủng tộc thiểu số — và thường nhắm mục tiêu hoặc chống đối những cá nhân phải đối mặt với những thách thức xã hội lớn hơn hoặc phải làm việc chăm chỉ hơn cô ấy rất nhiềudanh từA middle-aged white woman who exhibits a strong sense of white privilege and entitlement—often rooted in racism against minority races—and frequently targets or antagonizes individuals who face greater societal challenges or must work significantly harder than she.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KarenDạng gốc (base form)
- KarensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Space Karendanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của doanh nhân công nghệ gốc Nam Phi Elon Musk |
| Red Karendanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng Karenni |
| anti-Karendanh từ | danh từ | Cá nhân, thường là phụ nữ, hành động tử tế, đồng cảm và tôn trọng người khác |
| White Karendanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Đồng nghĩa với S'gaw |
| Black Karendanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Pa'O |
| Karen haircutdanh từ | danh từ | Kiểu tóc gắn liền với phụ nữ da trắng trung niên, điển hình là kiểu tóc bob nhiều tầng, không đối xứng với điểm nhấn màu vàng |
| S'gaw Karendanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Hán-Tạng được người S'gaw nói ở Myanmar và Thái Lan |
| Karen-Pahlawdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Karen |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 2
Nhóm ngôn ngữ Hán-Tạng được sử dụng bởi người dân tộc Karen
- Nhóm ngôn ngữ Hán-Tạng được sử dụng bởi người dân tộc Karen, còn gọi là KarenicA group of Sino-Tibetan languages spoken by people of the Karen ethnic group, also called Karenic.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc Karen- KareneTên riêng dành cho nữ, biến thể của Karendanh từ riêng
- karengoPyropia columbina, một loại rong biển ăn đượcdanh từ
- KarenicLiên quan đến một nhóm ngôn ngữ có thanh điệu được người Karen nóitính từ
- KarenismPhẩm chất, biểu hiện hoặc phong cách của người Karen (“một phụ nữ da trắng trung niên thể hiện ý thức về quyền được hưởng hoặc đặc quyền của người da trắng”)danh từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng, danh từ
- mượn từ tiếng Đan MạchKaren
danh từ riêng
- mượn từ Parthian𐭊𐭓𐭍𐭉krny
- từ ira-old*kar-ina-
- mượn từ tiếng ArmeniaԿարենKaren
danh từ, danh từ riêng
- mượn từ tiếng Miến Điệnကရင်ka.rang
Ví dụ
- “ ,” , .
- : . […] 2020, .
- .