Island
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đảo Long Islanddanh từ riêngLong Island (in New York State).
- Đảo Long Beachdanh từ riêngLong Beach Island.
- Đảo Vancouverdanh từ riêngVancouver Island.
- Đảo Hoàng tử Edwarddanh từ riêngSynonym of Prince Edward Island.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Big Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo thuộc Quần đảo Hawaii, Thái Bình Dương, Hawaii, Hoa Kỳ; Đảo lớn nhất của Quần đảo Hawaii, nơi đặt tên cho chuỗi đảo và tiểu bang |
| Long Islanddanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Hòn đảo lớn nhất và dài nhất của Hoa Kỳ tiếp giáp, nằm ở bang New York |
| desert islanddanh từ | danh từ | Đảo hoang |
| kitchen islanddanh từ | danh từ | Bàn đảo bếp |
| Prince Edward Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh ở miền đông Canada. Thủ đô: Charlottetown |
| island dressingdanh từ | danh từ | Là loại băng dán dùng cho vết thương có dịch tiết nhẹ đến trung bình |
| no man is an islandcụm từ | cụm từ | Không ai là một hòn đảo |
| Easter Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Đảo Phục Sinh |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Đảo Epstein
- Epstein Island.
Họ từ (word family)
cùng gốc IslandNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Redang .Tớ mang quà từ đảo Redang.
- / ,
- "" .