Dịch

Long Island

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˌlɒŋ ˈaɪlənd/US/ˌlɔŋ ˈaɪlənd/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hòn đảo lớn nhất và dài nhất của Hoa Kỳ tiếp giáp, nằm ở bang New Yorkdanh từ riêngThe biggest and longest island of the contiguous United States, located in the state of New York.
  2. Vùng của bang New York bao gồm Quận Nassau và Quận Suffolk, ngoại trừ Brooklyn và Queens (các phần của hòn đảo được tìm thấy ở Thành phố New York)danh từ riêngregion of New York state consisting of Nassau County and Suffolk County, to the exclusion of Brooklyn and Queens (the parts of the island found in New York City).
  3. Hòn đảo của Antigua và Barbudadanh từ riêngAn island of Antigua and Barbuda.
  4. Trà đá Long Islanddanh từA Long Island iced tea.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Long IslandDạng gốc (base form)
  2. Long IslandsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Long Island Citydanh từ riêngKhu dân cư và thương mại của Queens, New York
Long Island Sounddanh từ riêngÂm thanh ở Hoa Kỳ ngăn cách Long Island, New York, khỏi Connecticut, New England, kết thúc ở đầu hẹp phía tây tại Cảng New York
Long Island iced teadanh từLoại cocktail được làm từ rượu vodka, rượu gin, rượu rum, rượu tequila và các thành phần khác
Long Islanderdanh từLà người bản xứ hoặc cư dân ở Long Island, một vùng thuộc bang New York
Lawn Guylanddanh từ riêngMột cách thể hiện cách phát âm địa phương của Long Island, trong đó từ cuối ⟨ng⟩ được phát âm là /ŋɡ/ thay vì /ŋ/
Strong Islanddanh từ riêngĐảo Long ở New York

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Jackson
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Jackson, Alabama, Hoa Kỳ. Đồng nghĩa: Thợ mộcAn unincorporated community in Jackson County, Alabama, United States. Synonym: Carpenter.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Hà LanLange Eylandt

Ví dụ

  • . : , , , . 1842, . .
  • -- , , , , , -- .
  • 2013 . .

AI