Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hòn đảo lớn nhất và dài nhất của Hoa Kỳ tiếp giáp, nằm ở bang New Yorkdanh từ riêngThe biggest and longest island of the contiguous United States, located in the state of New York.
- Vùng của bang New York bao gồm Quận Nassau và Quận Suffolk, ngoại trừ Brooklyn và Queens (các phần của hòn đảo được tìm thấy ở Thành phố New York)danh từ riêngregion of New York state consisting of Nassau County and Suffolk County, to the exclusion of Brooklyn and Queens (the parts of the island found in New York City).
- Hòn đảo của Antigua và Barbudadanh từ riêngAn island of Antigua and Barbuda.
- Trà đá Long Islanddanh từA Long Island iced tea.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Long IslandDạng gốc (base form)
- Long IslandsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Long Island Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Khu dân cư và thương mại của Queens, New York |
| Long Island Sounddanh từ riêng | danh từ riêng | Âm thanh ở Hoa Kỳ ngăn cách Long Island, New York, khỏi Connecticut, New England, kết thúc ở đầu hẹp phía tây tại Cảng New York |
| Long Island iced teadanh từ | danh từ | Loại cocktail được làm từ rượu vodka, rượu gin, rượu rum, rượu tequila và các thành phần khác |
| Long Islanderdanh từ | danh từ | Là người bản xứ hoặc cư dân ở Long Island, một vùng thuộc bang New York |
| Lawn Guylanddanh từ riêng | danh từ riêng | Một cách thể hiện cách phát âm địa phương của Long Island, trong đó từ cuối ⟨ng⟩ được phát âm là /ŋɡ/ thay vì /ŋ/ |
| Strong Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Đảo Long ở New York |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Jackson
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Jackson, Alabama, Hoa Kỳ. Đồng nghĩa: Thợ mộcAn unincorporated community in Jackson County, Alabama, United States. Synonym: Carpenter.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Hà LanLange Eylandt
Ví dụ
- . : , , , . 1842, . .
- -- , , , , , -- .
- 2013 . .