Yuma
C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành phố ở Arizonadanh từ riêngA city, the county seat of Yuma County, in southwestern Arizona, United States.
- Thành phố ở Coloradodanh từ riêngA city in Yuma County, Colorado, United States.
- Khu chưa hợp nhất ở Kentuckydanh từ riêngAn unincorporated community in Taylor County, Kentucky, United States.
- Người và tiếng Quechandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The Quechan people and language
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- YumaDạng gốc (base form)
- YumasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Yuma Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 15 quận ở Arizona, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Yuma |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Khu chưa hợp nhất ở Tennessee
- An unincorporated community in Carroll County, Tennessee, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc YumaVí dụ
- , 1927.Cesar Chavez sinh ra trên một trang trại nhỏ gần Yuma, Arizona vào năm 1927.
- . , , 4,000 .Nơi nhiều nắng nhất Trái Đất ở tại Hoa Kỳ. Đó là Yuma, Arizona, nơi có hơn 4.000 giờ nắng mỗi năm.
- Yua .Yua và Yuma đi bộ từ sáng cho đến chuyến tàu cuối cùng.