Dịch

Yuma

C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thành phố ở Arizonadanh từ riêngA city, the county seat of Yuma County, in southwestern Arizona, United States.
  2. Thành phố ở Coloradodanh từ riêngA city in Yuma County, Colorado, United States.
  3. Khu chưa hợp nhất ở Kentuckydanh từ riêngAn unincorporated community in Taylor County, Kentucky, United States.
  4. Người và tiếng Quechandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The Quechan people and language

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. YumaDạng gốc (base form)
  2. YumasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Yuma Countydanh từ riêngMột trong 15 quận ở Arizona, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Yuma

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Khu chưa hợp nhất ở Tennessee
  1. An unincorporated community in Carroll County, Tennessee, United States.

Ví dụ

  • , 1927.Cesar Chavez sinh ra trên một trang trại nhỏ gần Yuma, Arizona vào năm 1927.
  • . , , 4,000 .Nơi nhiều nắng nhất Trái Đất ở tại Hoa Kỳ. Đó là Yuma, Arizona, nơi có hơn 4.000 giờ nắng mỗi năm.
  • Yua .Yua và Yuma đi bộ từ sáng cho đến chuyến tàu cuối cùng.

AI