Nghĩa chính
- Là loại băng dán dùng cho vết thương có dịch tiết nhẹ đến trung bìnhdanh từA kind of adhesive bandage for wounds having light to moderate exudate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- island dressingDạng gốc (base form)
- island dressingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Thousand Island dressingdanh từ | danh từ | Nước sốt salad gồm sốt mayonnaise, sốt cà chua, sốt Tabasco và rau củ thái nhỏ |
| Rhode Island dressingdanh từ | danh từ | Loại gia vị của Thụy Điển tương tự như nước sốt Thousand Island |
Ví dụ
- ?
- .
- , , .